徒歌

tú gē đồ ca

Hán Việt: đồ ca · Pinyin: tú gē

Tổng quan

át không, không có nhạc khí phụ họa. đồ ca đồ ca ☆Hát không, không có nhạc khí phụ hoạ.

Cấu tạo: (đồ) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui át không, không có nhạc khí phụ họa. đồ ca đồ ca ☆Hát không, không có nhạc khí phụ hoạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歌唱時不以樂器伴奏,稱為「徒歌」。《爾雅.釋樂》:「徒歌謂之謠。」《晉書.卷二三.樂志下》:「凡此諸曲,始皆徒歌,既而被之管絃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无乐器伴奏的歌; 指无伴奏歌唱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无乐器伴奏的歌。 2.指无伴奏歌唱。

Eng

  • Cihui 徒歌 úgē n. <wr.> singing without music accompaniment