徒步
đồ bộ
Hán Việt: đồ bộ · Pinyin: tú bù
Tổng quan
đi bộ i chân, không dùng ngựa hoặc xe, tàu, thuyền. đồ bộ đồ bộ ☆Đi chân, không dùng ngựa hoặc xe, tàu, thuyền.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi bộ i chân, không dùng ngựa hoặc xe, tàu, thuyền. đồ bộ đồ bộ ☆Đi chân, không dùng ngựa hoặc xe, tàu, thuyền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.步行。《文選.李陵.答蘇武書》:「而裹萬里之糧,帥徒步之師,出天漢之外,入強胡之域。」也作「徒行」。 2.比喻平民百姓。《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「弘自見為舉首,起徒步,數年至宰相封侯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 步行徒步旅行。
Eng
- CC-CEDICT to be on foot
- Cihui to be on foot