徠服
lai phục
Hán Việt: lai phục · Pinyin: lái fú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓生来适应本地水土气候。《楚辞.九章.橘颂》"后皇嘉树,橘徕服兮。"王逸注"来服习南土,便其风气。"一说犹离靡,相连不绝; 犹徕臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓生来适应本地水土气候。《楚辞.九章.橘颂》"后皇嘉树,橘徕服兮。"王逸注"来服习南土,便其风气。"一说犹离靡,相连不绝。 2.犹徕臣。