得上
đắc thượng
Hán Việt: đắc thượng
Tổng quan
đắc thướng/đắc thượng: được với; được với
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 được
- VietPhrases được với
- Tần suất từ đắc thướng/đắc thượng: được với; được với
- Biên soạn v. get; obtain
Eng
- Cihui 得上 éshàng v. get; obtain; Tā ∼le bìng. He's fallen ill
- Tần suất từ v. get; obtain , Tā ∼le bìng. He's fallen ill