得中

dé zhōng đắc trung

Hán Việt: đắc trung · Pinyin: dé zhōng

Tổng quan

vừa phải | thích hợp | phù hợp | (như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển | rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)

Cấu tạo: (đắc) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa phải | thích hợp | phù hợp | (như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển | rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得居中位; 适当,适宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得居中位。 2.适当,适宜。

Eng

  • CC-CEDICT moderate; appropriate; suitable
  • CC-CEDICT (as in an imperial examination) to be a successful candidate|to draw a winning ticket (in a lottery)
  • Cihui moderate; appropriate; suitable