得主

dé zhǔ đắc chủ

Hán Việt: đắc chủ · Pinyin: dé zhǔ

Tổng quan

người nhận (giải thưởng) | người thắng (trong cuộc thi) đoạt huy chương; đoạt cúp; đoạt giải (trong thi đấu hoặc bình chọn)。在比賽或評選中獲得獎杯、獎牌等的人。 奧運會金牌得主 đoạt huy chương vàng thế vận hội Olympic.

Cấu tạo: (đắc) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhận (giải thưởng) | người thắng (trong cuộc thi) đoạt huy chương; đoạt cúp; đoạt giải (trong thi đấu hoặc bình chọn)。在比賽或評選中獲得獎杯、獎牌等的人。 奧運會金牌得主 đoạt huy chương vàng thế vận hội Olympic.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贏得獎項的人。如:「經過激烈的競爭,今年區運百公尺徑賽的金牌得主產生了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在比赛或评选中获得奖杯、奖牌等的人:奥运会金牌~。

Eng

  • CC-CEDICT recipient (of an award)|winner (in a competition)
  • Cihui recipient (of an award); winner (in a competition)