得了

dé le đắc liễu

Hán Việt: đắc liễu · Pinyin: dé le

Tổng quan

được rồi! | đủ rồi! | (nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể

Cấu tạo: (đắc) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được rồi! | đủ rồi! | (nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完畢、完成。《儒林外史》第一四回:「他又見了幾個衝心的錢,這事纔得了。」 2.表示懷疑的語氣。如:「得了,你會幫忙才怪!」 3.制止之詞。如:「得了!得了!你們不要七嘴八舌,一個個慢慢說。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示驚駭、訝異或生氣。如:「觀光區的商店漫天開價,都沒人管,這還得了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示禁止或同意;算了;行了:~,别再说了|~,就按你说的办吧!;用于陈述句,表示肯定,有加强语气的作用:你走~,不用挂念家里的事丨你要喜欢,就给你~。déliǎo。

Eng

  • CC-CEDICT all right!|that's enough!
  • CC-CEDICT (emphatically, in rhetorical questions) possible
  • Cihui all right!; that's enough!