得人

dé rén đắc nhân

Hán Việt: đắc nhân · Pinyin: dé rén

Tổng quan

biết dùng người; dùng người thích hợp; xếp đặt người hợp lý。用人得當。

Cấu tạo: (đắc) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết dùng người; dùng người thích hợp; xếp đặt người hợp lý。用人得當。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.得到德才兼備的人,也指用人得當。《論語.雍也》:「子游為武城宰,子曰:『女得人焉耳乎?』」《漢書.卷五八.公孫弘卜式兒寬傳》:「漢之得人,於茲為盛。」 2.謂得人心。《國語.晉語一》:「今不據其安,不可謂能謀,行之以齒牙,不可謂得人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用人得当。

Eng

  • Cihui 得人 érén v.o. have the right person (for a job)