得令

dé lìngđắc lệnh

Hán Việt: đắc lệnh · Pinyin: dé lìng

Tổng quan

tuân lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

遵命、領命。《水滸傳》第六九回:「韓滔得令,手執鐵搠,直取董平。」《三國演義》第四九回:「眾兵將得令,一個個磨拳擦掌,準備廝殺。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ!
  • Cihui vâng ạ!
  • Tần suất từ tuân lệnh , rõ! , vâng ạ!; tuân lệnh
  • Biên soạn receive/take an order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵命、領命。《水滸傳》第六九回:「韓滔得令,手執鐵搠,直取董平。」《三國演義》第四九回:「眾兵將得令,一個個磨拳擦掌,準備廝殺。」

Eng

  • Cihui to follow your orders; roger!; yessir!
  • Tần suất từ v.o. receive/take an order

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名