得似

dé shì đắc tự

Hán Việt: đắc tự · Pinyin: dé shì

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (tự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 何如、怎麼似。宋.楊萬里〈詔追供職學省曉發鳴山驛〉詩:「帝城萬事好,得似早還家?」宋.陳亮〈水調歌頭.不見南師久〉詞:「自笑堂堂漢使,得似洋洋河水,依舊只流東。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怎似;何如。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怎似;何如。