得便

dé biàn đắc tiện

Hán Việt: đắc tiện · Pinyin: dé biàn

Tổng quan

khi nào tiện | khi nào có thời gian

Cấu tạo: (đắc) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi nào tiện | khi nào có thời gian

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遇到方便的机会:这几样东西,请您~捎给他。

Eng

  • CC-CEDICT at one's convenience|when one has time
  • Cihui 得便 ébiàn adv. when convenient; at (your) convenience