得勁

dé jìn đắc kính

Hán Việt: đắc kính · Pinyin: dé jìn

Tổng quan

thoải mái: dễ chịu/thuận lợi/tiện lợi

Cấu tạo: (đắc) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoải mái: dễ chịu/thuận lợi/tiện lợi
  • Cihui 1. thoải mái; dễ chịu。得勁兒:舒服合適。 這兩天感冒了,渾身不得勁。 bị cảm mạo mấy ngày, khó chịu trong người. 2. thuận lợi; tiện lợi。稱心合意;順手。 改進後的工具用起來很得勁。 công cụ sau khi cải tiến sử dụng rất tiện lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順利、舒坦。《兒女英雄傳》第二八回:「花鈴兒是今日初次服侍大爺,未免有些羞羞慚慚,不甚得勁兒。」

Eng

  • Cihui 得勁 éjìn s.v. 1. fit for use; handy 2. easy and comfortable going 3. <coll.> spirited; vigorous; go-getting ◆v.o. feel well