得名
đắc danh
Hán Việt: đắc danh · Pinyin: dé míng
Tổng quan
được đặt tên | được đặt tên (theo cái gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui được đặt tên | được đặt tên (theo cái gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.獲得美名、佳譽。北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「竊名者,厚貌深姦,干浮華之虛稱,非所以得名也。」 2.得到名次。比喻取得較好成績。如:「這次比賽,他一定會得名。」
Eng
- CC-CEDICT to get one's name|named (after sth)
- Cihui to get one's name; named (after sth)