得命

đắc mệnh

Hán Việt: đắc mệnh

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生來命乖、福分薄。元.馬致遠《漢宮秋》第四折:「則俺那遠鄉的漢明妃,雖然得命,不見你個潑毛團,也耳根清淨。」