得失

dé shī đắc thất

Hán Việt: đắc thất · Pinyin: dé shī

Tổng quan

được và mất | thành công và thất bại | công và tội ược và mất, chỉ sự thành công thất bại ở đời. đắc thất đắc thất ☆Được và mất, chỉ sự thành công thất bại ở đời. được trật 得失 ◎ Nôm: 特秩 đgt. HVVT được và mất. Sự thế sá phòng khi được trật, lòng người tua đoán khuở mừng thương. (Bảo kính 128.5, 175.7, 181.1). x. trật.

Cấu tạo: (đắc) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được và mất | thành công và thất bại | công và tội ược và mất, chỉ sự thành công thất bại ở đời. đắc thất đắc thất ☆Được và mất, chỉ sự thành công thất bại ở đời. được trật 得失 ◎ Nôm: 特秩 đgt. HVVT được và mất. Sự thế sá phòng khi được trật, lòng người tua đoán khuở mừng thương. (B…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.是非成敗。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「悲廉直不容於邪枉之臣,觀往者得失之變,故作孤憤、……十餘萬言。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「人生寄於太虛之中,其間榮悴悲歡,得失聚散,彼死此生,變形換殼,如夢一場。」 2.利弊、適當和不適當。《漢書.卷八.宣帝紀》:「高材好學,然亦喜游俠,鬥雞走馬,具知閭里奸邪,吏治得失。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「舉得失以表黜陟,徵存亡以標勸戒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得与失。犹成败; 得与失。指利弊; 得与失。指名利的得到与失去; 得与失。特指赢利与亏本; 得与失。指是非曲直;正确与错误; 得与失。指好坏,优劣; 偏指失,过失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得与失。犹成败。 2.得与失。指利弊。 3.得与失。指名利的得到与失去。 4.得与失。特指赢利与亏本。 5.得与失。指是非曲直;正确与错误。 6.得与失。指好坏,优劣。 7.偏指失,过失。

Eng

  • CC-CEDICT gains and losses|success and failure|merits and demerits
  • Cihui gains and losses; success and failure; merits and demerits

ja

  • JMdict advantages and disadvantages|plus and minuses