得宜
đắc nghi
Hán Việt: đắc nghi · Pinyin: dé yí
Tổng quan
đúng đắn | thích hợp | phù hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng đắn | thích hợp | phù hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 適當、恰當。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「禰衡代書,親疏得宜,斯又尺牘之偏才也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得其所宜;适当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.得其所宜;适当。
Eng
- CC-CEDICT proper|appropriate|suitable
- Cihui proper; appropriate; suitable