得實
đắc thật
Hán Việt: đắc thật · Pinyin: dé shí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓审案﹑察访等得其实情。语出《史记.五帝本纪》"皋陶为大理,平,民各伏得其实。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓审案﹑察访等得其实情。语出《史记.五帝本纪》"皋陶为大理,平,民各伏得其实。"
Eng
- Cihui 得實 déshí v.o. extract the truth from a prisoner