得寵
đắc sủng
Hán Việt: đắc sủng · Pinyin: dé chǒng
Tổng quan
được sủng ái | được ưu ái
Nghĩa
Việt
- Cihui được sủng ái | được ưu ái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受到寵愛。《左傳.僖公二十四年》:「姬曰:『得寵而忘舊,何以使人?必逆之。』」唐.秦韜玉〈讀五侯傳〉詩:「後宮得寵人爭附,前殿陳誠帝不疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受宠爱(含贬义):君主昏庸,奸臣~。
Eng
- CC-CEDICT to be a favorite|favor
- Cihui to be a favorite; favor