得實

dé shí đắc thật

Hán Việt: đắc thật · Pinyin: dé shí

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (thật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理訟獄得到實情。《北史.卷九.周世宗明帝本紀》:「得實之日,免其罪,徵備如法。」《二刻拍案驚奇》卷四:「待本院廉訪得實,當有移文至彼知會。」

Eng

  • Cihui 得實 déshí v.o. extract the truth from a prisoner