得帝

đắc đế

Hán Việt: đắc đế

Tổng quan

得帝 ĐẮC ĐỈ Lẻn. Im tiếng bước di 咹门𫔭𭁈低低过 喽茶朱根得帝湄 Ăn mòn khai rự đây đây quả Viầu giá dùa căn đắc đỉ mừa (H.Đ.H.) Mua bán đường này hay đệ nhất Ăn xong cơm tối lẻn về cùng.

Cấu tạo: (đắc) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 得帝 ĐẮC ĐỈ Lẻn. Im tiếng bước di 咹门𫔭𭁈低低过 喽茶朱根得帝湄 Ăn mòn khai rự đây đây quả Viầu giá dùa căn đắc đỉ mừa (H.Đ.H.) Mua bán đường này hay đệ nhất Ăn xong cơm tối lẻn về cùng.