得幸

dé xìng đắc hạnh

Hán Việt: đắc hạnh · Pinyin: dé xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (hạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到在上位者的恩幸寵愛。《漢書.卷六八.霍光傳》:「少兒女弟子夫,得幸於武帝,立為皇后,去病以皇后姊子貴幸。」《新唐書.卷一四五.楊炎傳》:「無學術,以柔媚自進,得幸於王縉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得以亲近; 得到皇上或权贵的宠幸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得以亲近。 2.得到皇上或权贵的宠幸。

Eng

  • Cihui 得幸 déxìng v.o. have won the favor of the throne