得心

dé xīn đắc tâm

Hán Việt: đắc tâm · Pinyin: dé xīn

Tổng quan

ĐẮC TÂM Thiền lâm phương ngữ. Lãnh ngộ thiền chỉ. Tiết Thiên Hoàng Đạo Ngộ Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 師從此頓悟。罄殫前二哲匠(指馬祖石頭二位禪師)言下有所得心。 Sư từ đây đốn ngộ, hết lòng hầu hạ Mã Tổ, Thạch Đầu, ngay nơi lời nói sư lãnh ngộ được thiền chỉ.

Cấu tạo: (đắc) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẮC TÂM Thiền lâm phương ngữ. Lãnh ngộ thiền chỉ. Tiết Thiên Hoàng Đạo Ngộ Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 師從此頓悟。罄殫前二哲匠(指馬祖石頭二位禪師)言下有所得心。 Sư từ đây đốn ngộ, hết lòng hầu hạ Mã Tổ, Thạch Đầu, ngay nơi lời nói sư lãnh ngộ được thiền chỉ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹遂心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹遂心。

ja

  • JMdict consenting to|agreeing to|understanding|being convinced of|being satisfied