得性

dé xìng đắc tính

Hán Việt: đắc tính · Pinyin: dé xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (tính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.鱼藻》"鱼在在藻"毛传"鱼以依蒲藻为得其性。"后以"得性"谓合其情性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.鱼藻》"鱼在在藻"毛传"鱼以依蒲藻为得其性。"后以"得性"谓合其情性。