得旨
đắc chỉ
Hán Việt: đắc chỉ · Pinyin: dé zhǐ
Tổng quan
ĐẮC CHỈ Thiền lâm phương ngữ. Đạt được tự tánh. BNL q. 1 ghi: 時韶國師久依疏山。自謂得旨。乃集疏山平生文字頂相。領眾行腳。至法眼會下。 Quốc sư Đức Thiều từ lâu nương Sơ Sơn, tự bảo đắc chỉ, liền thu thập các văn tự, đảnh tướng của Sơ Sơn lúc còn sinh thời, rồi lãnh chúng hành cước đến đạo tràng của Pháp Nhãn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐẮC CHỈ Thiền lâm phương ngữ. Đạt được tự tánh. BNL q. 1 ghi: 時韶國師久依疏山。自謂得旨。乃集疏山平生文字頂相。領眾行腳。至法眼會下。 Quốc sư Đức Thiều từ lâu nương Sơ Sơn, tự bảo đắc chỉ, liền thu thập các văn tự, đảnh tướng của Sơ Sơn lúc còn sinh thời, rồi lãnh chúng hành cước đến đạo tràng của Pháp Nhãn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到圣旨; 得其主旨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.得到圣旨。 2.得其主旨。