得時

dé shí đắc thì

Hán Việt: đắc thì · Pinyin: dé shí

Tổng quan

gặp thời: được thời/gặp vận may/gặp dịp may

Cấu tạo: (đắc) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp thời: được thời/gặp vận may/gặp dịp may
  • Cihui gặp thời; được thời; gặp vận may; gặp dịp may。遇到好時機;走運。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時運正好、走運。《列子.說符》:「凡得時者昌,失時則亡。」唐.李涉〈六歎詩.序〉:「清江、白雲、孤山、遠嶼,皆得時之人吟詠性情耳。」

Eng

  • Cihui 得時 déshí v.o. be in luck; ride with Lady Luck