得標
đắc tiêu
Hán Việt: đắc tiêu · Pinyin: dé biāo
Tổng quan
thắng thầu | thắng cúp trong cuộc thi | (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục
Nghĩa
Việt
- Cihui thắng thầu | thắng cúp trong cuộc thi | (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開標時以最低底價標得工程躉售貨品。如:「本公司投標市政府的大樓整建工程,以一千萬元得標。」 2.競賽時奪得錦標。如:「我隊以堅強的實力在今年的龍舟比賽中輕鬆得標。」
Eng
- CC-CEDICT to win a bid|to win a trophy in a contest|(jokingly) to get an STD
- Cihui to win a bid; to win a trophy in a contest; (jokingly) to get an STD