得法

dé fǎ đắc pháp

Hán Việt: đắc pháp · Pinyin: dé fǎ

Tổng quan

(làm việc gì) đúng cách | phù hợp | đúng đắn

Cấu tạo: (đắc) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (làm việc gì) đúng cách | phù hợp | đúng đắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 適當、合宜。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二四.餛飩方》:「公家製餛飩得法,常苦賓朋需索。」《文明小史》第二九回:「這樣的事只要辦的得法,上司還說他為交涉好手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (做事)方法得当:管理~,庄稼就长得好。

Eng

  • CC-CEDICT (doing sth) in the right way|suitable|properly
  • Cihui (doing sth) in the right way; suitable; properly