得濟
đắc tể
Hán Việt: đắc tể · Pinyin: dé jì
Tổng quan
được lợi: được nhờ
Nghĩa
Việt
- Cihui được lợi: được nhờ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到好处,特指得到晚辈亲属的好处:老人操劳一生,晚年得了儿孙的济。
Hán Việt: đắc tể · Pinyin: dé jì
được lợi: được nhờ