得濟
đắc tể
Hán Việt: đắc tể · Pinyin: dé jì
Tổng quan
được lợi: được nhờ
Nghĩa
Việt
- Cihui được lợi: được nhờ
- Cihui được lợi; được nhờ。得到好處,特指得到親屬晚輩的好處。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.得以保全。《後漢書.卷六三.李固傳》:「朝廷傾亂,梁冀肆虐,令吾宗祀血食將絕。今弟幸而得濟,豈非天邪!」 2.獲得救濟。《宋史.卷四六四.外戚傳中.向傳範傳》:「歲饑,發廩興力役,饑者得濟,而官舍帑廩一新。」 3.得到子女的奉養。《兒女英雄傳》第一九回:「從來父母生兒也要得濟,生女也要得濟。」