得無

dé wú đắc vô

Hán Việt: đắc vô · Pinyin: dé wú

Tổng quan

(văn học) chẳng phải là...? e rằng; có thể; có lẽ。恐怕,是不是。常和"耶"構成表推測性的疑問句。

Cấu tạo: (đắc) + (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) chẳng phải là...? e rằng; có thể; có lẽ。恐怕,是不是。常和"耶"構成表推測性的疑問句。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能不、莫非。表測度語氣的語氣詞。《論語.顏淵》:「為之難,言之得無訒乎。」《戰國策.趙策四》:「曰:『日飲食得無衰乎?』曰:『恃鬻耳。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。也作得毋”、得微”。能不;岂不是得无病乎|若辈得无苦贫乎?

Eng

  • CC-CEDICT (literary) isn't it that...?
  • Cihui (literary) isn't it that...?