得理 đắc lí Hán Việt: đắc lí Tổng quan Cấu tạo: 得 (đắc) + 理 (lí)Hán Việtđắc líCấu tạo得 + 理 · đắc + lí nghĩa thành phần: đắc + lí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 所持的理由受到支持,而得以伸張。《書經.呂刑》唐.孔穎達.正義:「由典獄之官,其無不以有中正之心,聽獄之兩辭,棄虛從實,實者得理,虛者受刑。」