得用

dé yòng đắc dụng

Hán Việt: đắc dụng · Pinyin: dé yòng

Tổng quan

ược dùng tới. Dùng được. đắc dụng đắc dụng ☆Được dùng tới. Dùng được. đắc dụng; dùng tốt; đắc lực; được việc。適用;得力。 這把剪子不得用。 cái kéo này dùng không tốt. 這幾個都是很得用的幹部。 mấy cán bộ này đều rất đắc lực.

Cấu tạo: (đắc) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ược dùng tới. Dùng được. đắc dụng đắc dụng ☆Được dùng tới. Dùng được. đắc dụng; dùng tốt; đắc lực; được việc。適用;得力。 這把剪子不得用。 cái kéo này dùng không tốt. 這幾個都是很得用的幹部。 mấy cán bộ này đều rất đắc lực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獲用、可用。《史記.卷一二一.儒林傳.董仲舒傳》:「瑕丘江生為穀梁春秋。自公孫弘得用,嘗集比其義。」《董西廂》卷六:「不敢問利息輕重,這本錢幾年得用!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到任用; 犹可用; 犹得力。指做事能干。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得到任用。 2.犹可用。 3.犹得力。指做事能干。

Eng

  • Cihui 得用 éyòng s.v. 1. useful; suitable for use 2. capable; competent