得空

dé kòng đắc không

Hán Việt: đắc không · Pinyin: dé kòng

Tổng quan

có thời gian rảnh

Cấu tạo: (đắc) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thời gian rảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有空閒的時候。《老殘遊記》第四回:「所以今日高大老爺偶然得空,來約我看泉水的。」《文明小史》第三六回:「請老爺們寬住幾天,得空再談罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);有空闲时间:白天上班,晚上要照顾病人,很少~。

Eng

  • CC-CEDICT to have leisure time
  • Cihui 得空 ékòng v.o. have spare time or leisure; be free