得第 đắc đệ Hán Việt: đắc đệ Tổng quan Cấu tạo: 得 (đắc) + 第 (đệ)Hán Việtđắc đệCấu tạo得 + 第 · đắc + đệ nghĩa thành phần: đắc + đệ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 考中、應試及第。科舉考試取中須評定等第,因稱中試為得第。《初刻拍案驚奇》卷一二:「等得會試過了榜發,王生不得第,卻戀著那女子。」清.侯方域〈太常公家傳〉:「寧津生自是誦應震文,而得第者四。」