得職

dé zhí đắc chức

Hán Việt: đắc chức · Pinyin: dé zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (chức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獲得官職、職位。漢.焦延壽《易林.卷二.需之未濟》:「登高上山,見王自言,申理我讒,得職蒙恩。」 2.得到安身立命的所在。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「廣漢雖坐法誅,為京兆尹廉明,威制豪強,小民得職。」

Eng

  • Cihui 得職 ézhí v.o. get an official post