得脫 dé tuō · đắc thoát Hán Việt: đắc thoát · Pinyin: dé tuō Tổng quan Cấu tạo: 得 (đắc) + 脫 (thoát)Pinyindé tuōHán Việtđắc thoátCấu tạo得 + 脫 · đắc + thoát nghĩa thành phần: đắc + thoát Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 谓得以脱身; 佛教语。谓得以脱去生死之苦。Tân Hoa Tự Điển 1.谓得以脱身。 2.佛教语。谓得以脱去生死之苦。