得臉

đắc kiểm

Hán Việt: đắc kiểm

Tổng quan

được yêu thích: được sủng ái/rạng rỡ/vẻ vang

Cấu tạo: (đắc) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được yêu thích: được sủng ái/rạng rỡ/vẻ vang
  • Cihui 1. được yêu thích; được sủng ái。受寵愛。 2. rạng rỡ; vẻ vang。露臉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受到寵愛。《紅樓夢》第四六回:「我若得臉呢,你們在外頭橫行霸道,自己就封自己是舅爺了;我若不得臉,敗了時,你們把忘八脖子一縮,生死由我去。」 2.露臉。如:「演戲的就想有個得臉的機會,好表現一下。」

Eng

  • Cihui 得臉 éliǎn v. win someone's favor