得色

dé sè đắc sắc

Hán Việt: đắc sắc · Pinyin: dé sè

Tổng quan

tự mãn

Cấu tạo: (đắc) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự mãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面露得意的樣子。《資治通鑑.卷一七六.隋紀一.文帝開皇九年》:「帝之責陳君臣也,陳叔文獨欣然有得色。」宋.陸游《老學庵筆記》卷五:「帥為發怒赬面,而通判欣然有得色。」

Eng

  • CC-CEDICT pleased with oneself
  • Cihui pleased with oneself