得衷

dé zhōng đắc trung

Hán Việt: đắc trung · Pinyin: dé zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 適當、合宜。《文選.曹植.洛神賦》:「穠纖得衷,脩短合度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"得中"。 2.适当,适宜。