得趣

đắc thú

Hán Việt: đắc thú

Tổng quan

Đắc Thú 得趣 đgt. được cái thú, được niềm vui thích. Vô tâm, đìa có trăng bạc, Đắc Thú, kho đầy gió thanh. (Tự thán 78.4).

Cấu tạo: (đắc) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đắc Thú 得趣 đgt. được cái thú, được niềm vui thích. Vô tâm, đìa có trăng bạc, Đắc Thú, kho đầy gió thanh. (Tự thán 78.4).