得逞

dé chěng đắc sính

Hán Việt: đắc sính · Pinyin: dé chěng

Tổng quan

thắng thế | đạt được mục đích | làm mà không bị trừng phạt

Cấu tạo: (đắc) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng thế | đạt được mục đích | làm mà không bị trừng phạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計謀實現,目的達成。通常指壞的主意。《新唐書.卷二二○.東夷傳.高麗傳》:「陛下之兵度遼而克固善,萬分一不得逞,且再用師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (坏主意)实现;达到目的:~于一时|阴谋未能~。

Eng

  • CC-CEDICT to prevail|to have one's way|to get away with it
  • Cihui to prevail; to have one's way; to get away with it