得过 đắc quá Hán Việt: đắc quá Tổng quan Cấu tạo: 得 (đắc) + 过 (quá)Hán Việtđắc quáCấu tạo得 + 过 · đắc + quá nghĩa thành phần: đắc + quá Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 衣食無缺,生活過得去。宋.趙長卿〈如夢令.居士年來懶散〉詞:「身外更無求,只要夏涼冬暖。美滿,美滿,得過何須積趲。」