得道

dé dào đắc đạo

Hán Việt: đắc đạo · Pinyin: dé dào

Tổng quan

đạt được Đạo | trở thành tiên u hành đạt được lẽ đạo. đắc đạo đắc đạo ☆Tu hành đạt được lẽ đạo. đắc đạo (術語)三乘各斷惑證理之智慧,名為道,行三學而發此智云得道。法華經方便品曰:「修行得道。」☸

Cấu tạo: (đắc) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được Đạo | trở thành tiên u hành đạt được lẽ đạo. đắc đạo đắc đạo ☆Tu hành đạt được lẽ đạo. đắc đạo (術語)三乘各斷惑證理之智慧,名為道,行三學而發此智云得道。法華經方便品曰:「修行得道。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行事合於正道。《孟子.公孫丑下》:「得道者多助,失道者寡助。」 2.尋獲道路。《韓非子.說林》:「乃放老馬而隨之,遂得道。」 3.道家指道術修鍊完成。《抱朴子.內篇.明本》:「上士得道於三軍,中士得道於都市,下士得道於山林。」 4.佛家謂證悟、解脫煩惱。南朝陳.文帝〈大通方廣懺文〉:「聞名者離塵,受持者得道。」

Eng

  • CC-CEDICT to achieve the Dao|to become an immortal
  • Cihui to achieve the Dao; to become an immortal

ja

  • JMdict attaining salvation