得閒
đắc gian
Hán Việt: đắc gian · Pinyin: dé xián
Tổng quan
rảnh rỗi: có thời gian rỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui rảnh rỗi; có thời gian rỗi。得空兒。
- Cihui rảnh rỗi: có thời gian rỗi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有空閒的時候。唐.韓愈〈東都遇春〉詩:「得閒無所作,貴欲辭視聽。」《紅樓夢》第六回:「你去瞧瞧,要是有人有事就罷,得閒呢就回,看怎麼說。」
Eng
- Cihui 得閑 éxián v.o. 1. be at leisure 2. make the most of a moment of leisure ◆adv. at (your) leisure (usu. in letters)