得間
đắc gian
Hán Việt: đắc gian
Tổng quan
gặp dịp: được cơ hội/tìm ra sơ hở
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp dịp; được cơ hội; tìm ra sơ hở。得到機會;找到漏洞。
- Cihui gặp dịp: được cơ hội/tìm ra sơ hở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有隙可乘,而得機會。《管子.幼官》:「障塞不審,不過八日,而外賊得間。」唐.韓愈〈曹成王碑〉:「河南北兵作,天下震擾,王奉母太妃逃禍民伍,得間走蜀從天子。」
Eng
- Cihui 得間 éjiàn a.t. get chance to start doing sth.