得間
đắc gian
Hán Việt: đắc gian
Tổng quan
gặp dịp: được cơ hội/tìm ra sơ hở
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp dịp: được cơ hội/tìm ra sơ hở
Eng
- Cihui 得間 éjiàn a.t. get chance to start doing sth.
Hán Việt: đắc gian
gặp dịp: được cơ hội/tìm ra sơ hở