得雄
đắc hùng
Hán Việt: đắc hùng · Pinyin: dé xióng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生男孩子。明.李昌祺《剪燈餘話.卷五.賈雲華還魂記》:「慶門誕瓦,寒舍得雄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生男孩; 谓获雄雉,传说中以此为瑞征。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生男孩。 2.谓获雄雉,传说中以此为瑞征。