從俗
tòng tục
Hán Việt: tòng tục · Pinyin: cóng sú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依順或遷就原來的風俗習慣。如:「既然本地風俗如此,禮儀方面就儘量從俗吧!」
Eng
- Cihui 從俗 óngsú v.o. 1. follow local customs 2. conform to conventions
Hán Việt: tòng tục · Pinyin: cóng sú