從優
tòng ưu
Hán Việt: tòng ưu · Pinyin: cóng yōu
Tổng quan
đối xử ưu tiên | điều khoản ưu đãi nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử ưu tiên | điều khoản ưu đãi nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選擇所能給與的最優惠的條件。多用於指撫恤或封賞。如:「從優撫恤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 给予优待:价格~。
Eng
- CC-CEDICT preferential treatment|most favored terms
- Cihui preferential treatment; most favored terms