從兄弟

tòng huynh đệ

Hán Việt: tòng huynh đệ

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (huynh) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nh em họ (con chú con bác). tòng huynh đệ tòng huynh đệ ☆Anh em họ (con chú con bác).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即堂兄弟。如:「大伯與三叔的兒子都是我的從兄弟。」《宋史.卷三五一.列傳.鄭居中》:「初,居中自言為貴妃從兄弟,妃從藩邸進,家世微,亦倚居中為重,由是連進擢。」

Eng

  • Cihui 從兄弟 óng xiōng-dì n. first cousins M:²wèi